Saturday, 24 October 2020
Trung Quốc

Bài 01 – Lượng từ thường dùng trong tiếng Trung

把 – bă.
椅⼦ – yǐ zi. ghế
⾬伞 – yú sǎn
⼑ – dāo
钥匙 – yāo shì

包 – bāo.
糖 – táng.

杯 – bēi
咖啡, ⽔, 酒, 啤酒

本 – běn
书, 词典, 图书
杂志 – zá zhì.
画册 – huà cè.
册⼦ – cè zi.
账 – zhàng. vào sổ, sổ kế toán.

部 – bù. bộ; tập; cái; chiếc; cỗ
电影, ⼩说, ⻋, ⼿机, 词典
电视剧 – diàn shì jù

册 – cè. cuốn; quyển; tập
图书

场 – chǎng. nơi; bãi; trường; trận; cảnh; trận
⾬, 病
⽐赛 – bǐ sài.

床 – chuáng. cái; chiếc (lượng từ dùng cho chăn, đệm)
被⼦ – bèi zi. mền, chăn.
被单 – bèi dān. chăn đơn.

贷 – dài. túi, bao, gói.

道 – dào. dòng; vết; vệt; đạo; sợi; tia (dùng trước từ chỉ sông ngòi, vật có hình dài); cái; bức; dãy (dùng trước từ chỉ cửa, bức tường); đạo; cái (dùng trước từ chỉ mệnh lệnh, đề mục…); lần;
题 – tí. đề, câu hỏi.
命令 – mìng lìng. mệnh lệnh.
关⼝ – guān kǒu. hải quan.
增 – zēng. tăng.

滴 – dī. giọt – ⽔
顶 – dǐng. cái
帽⼦ – mào zi. mũ lưỡi trai

栋 – dòng. toà; căn (lượng từ dùng cho nhà)
楼房 – dòng fáng. toà nhà.

对 – duì. đôi; cặp
⽿环 – ěr huán. bông tai

队 – duì. đoàn; toán
⼈吗 – rén mǎ. đội ngũ

朵 – duǒ. đoá; đám
花 云

份 fèn. suất; phần; số; tờ; bản; bổn (báo, văn kiện); đơn vị (như tỉnh, huyện, năm, tháng)
⼯作, ⼼意
资料 – zì liào. tài liệu
报纸 – bào zhǐ. báo chí
快餐 – kuài cān. thức ăn nhanh

封 – fēng. bức; lá; phong

幅 – fú. bức; tấm; miếng
油画 – yóu huà – tranh sơn dầu
眼镜 – yǎn jìng – kính mắt

副 fù. bộ; đôi; khuôn; gương; bộ (mặt)
眼镜
对联 – duì lián. câu đối
中药 – zhōng yào – thuốc bắc.
⼿套 – shǒu tào. Găng tay; bao tay

根. gēn. chiếc; cái (lượng từ, dùng cho vật dài và nhỏ)
⾹ – xiāng. hương đốt.
管⼦ – guǎn zi – sáo trúc

户. hù hộ; nhà
⼈家

家 – jiā. đơn vị; cơ quan, công ty
公司、⼈家、医院、饭馆、旅⾏社 lǚxíngshè、商场、饭店、电视台

件 – jiàn. chiếc; kiện; cái, bộ, (công việc)
⽑⾐、⼤⾐、⾐服、事故、是、家具、好事、棉袄miánǎo、事情、乐器yuèqì(nhạc cụ;
nhạc khí)

间 – jiān gian; buồng; phòng (lượng từ, đơn vị nhỏ nhất của nhà)
房、教室、屋⼦

节 – jié đoạn; tiết 课、电池

卷 – juǎn quyển; cuộn; gói 线 xiàn(sợi; đường)、胶卷 jiāojuǎn(cuộn phim)

⼝ – kǒu con; cái ⼈、井、钢⼑、钟、⽔、⽓、

块 – kuài tấm; bánh; mảnh; thỏi; cái; miếng; cục; tảng (lượng từ của đồ vật có hình miếng, tấm); tờ; đồng (lượng từ của tiền đồng hoặc tiền giấy)
蛋糕、痂⽪、糖、地、⼿表、胡铁、窗帘、⻔帘、表、电池、糖、钱、⼟地

粒 – lì hạt; viên
⽶、珍珠 zhēn zhū(trân châu; hạt trân châu; ngọc trai)、⼦弹

辆 – liàng chiếc (chỉ xe cộ)
⻋、⾃⾏⻋、摩托⻋、公共汽⻋、三轮⻋、汽⻋

⽚ – piàn tấm; miếng; khối; đám; viên; bãi; đống (mặt đất, mặt nước); bầu; khung cảnh; loạt
药、树叶、叶、云、海、⼼意、菜地 càidì(đất trồng rau; vườn rau)

篇 – piān trang; tờ; bài; quyển ⽂章wén zhàng、课⽂、报道、

瓶 – píng bình; lọ; chai ⽜奶、啤酒、⾹⽔、可乐、可⼝可乐、油

起 – qǐ kiện; cái; vụ; tốp; bầy; loạt; toán
交通、事故

扇 – shàn cánh 窗户、⻔、窗

束 – shù bó, chùm 花、

双 – shuāng đôi 鞋、蝴蝶、鸳鸯、眼睛、⼿、筷⼦

所 – suǒ ngôi; nhà; gian; ngôi; nhà (gồm nhiều gian nhà)
⼩学、中学、学校、房⼦

台. Tái. buổi; cỗ; bàn; đài 电视、电脑、空调、

套. Tào. bộ, căn 房间、⾐服、⻄服xīfú、

条. Tiáo. sợi; cái; con (dùng cho đồ vật mảnh mà dài); bánh; cục; cây (dùng cho vật dài do một số lượng cố định hợp thành); mẩu
路、蛇、街、裙⼦、路、⻥、裤⼦ kùzi、河、裙⼦qúnzi

头 – tóu. con; củ (dùng cho trâu, bò, lừa, tỏi…)
猪、⽜、⻩⽜huángníu

碗 – wăn bát; chén ⽶饭、⾯条⼉

位 – wèi hàng (trong con số); vị (lượng từ chỉ người, tỏ ý tôn kính)
⽼师、校⻓

屋 -wū nhà; phòng; buồng 楼、冰、关系、

样 – yàng loại; kiểu 东⻄、⼈

盏 – zhǎn cái; chiếc; ngọn (lượng từ, dùng cho đèn)

张 – zhāng tờ, trang, tấm, bức (lượng từ dùng cho giấy, da); chiếc, cái (lượng từ dùng cho giường, bàn)
地图、桌⼦、画报、纸、床、画⼉、邮票、晚
报、照⽚、墙、报纸、床、⻋票、光盘、药⽅
Yàofāng、沙发shāfā、冰箱bīngxiāng、洗 ⾐机

⽀ – zhī đội; đơn vị; bản; bài (dùng cho bài hát hoặc bài nhạc); độ sáng (dùng độ sáng của đèn điện); chi (đơn vị để tính độ thô mảnh, biểu thị bằng độ dài đơn vị trọng lượng, 1 gam sợi the dài 100m, thì gọi là 100 the, sợi the càng mảnh thì số chi càng nhiều.); cây; cán (lượng từ dùng cho vật có hình cán dài)
笔、钢笔、铅笔、圆珠笔

只 zhī. cái; chiếc; đôi; cặp; con (dùng cho động vật, thuyền bè, đồ vật, những vật ghép thành đôi một)
狗、鸡、⻦、猫māo、船,烤鸭、玩且

种 – zhǒng. loại, loài
语⾔、⾐服

座 zuò. toà; hòn; ngôi
⼤楼、⼭、桥qiáo

Nguồn. http://tiengtrungnet.com/luong-tu-thuong-dung-trong-tieng-trung/


Blog này là kênh tổng hợp lưu trữ các bài viết về tất cả các thông tin về Trung Quốc mà Trung Linh Team đã biết đến. Một số thông tin có thể sẽ chưa được đầy đủ, nếu bạn vẫn còn thắc mắc thêm, đừng ngại liên hệ Team. Các vấn đề liên quan đến hỗ trợ nhập hàng, vận chuyển, hợp tác làm ăn kinh doanh liên hệ Zalo Vũ Mạnh Thắng 0988240690
Trung Linh Team đang tập trung xây dựng một Nhóm Facebook với nội dung Nguồn Hàng Trung Quốc Hot Trend Anh em nào muốn tham gia tìm trên Facebook từ khoá. Nguồn Hàng Trung Quốc Hot Trend hoặc từ khoá thangtrunglinh - Kết bạn với Facebook Admin tên hiển thị là Vũ Mạnh Thắng. Nhớ nhắn tin giới thiệu trước khi bấm nút kết bạn.